Từ vựng tiếng anh chủ đề thành viên gia đình

Việc nắm được những từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ đề gia đình không chỉ hữu ích trong giao tiếp hàng ngày mà còn giúp bạn hiểu hơn về mối quan hệ, sự gắn kết giữa các thành viên trong gia đình.

Từ vựng tiếng anh chủ đề thành viên gia đình

Cha mẹ con cái

Parent: – cha mẹ/phụ huynh – UK /ˈpeə.rənt/ US /ˈper.ənt/

Father – cha – UK /ˈfɑː.ðər/ US /ˈfɑː.ðɚ/

Mother – Mẹ – UK /ˈmʌð.ər/ US /ˈmʌð.ɚ/

Son – Con trai – UK /sʌn/ US /sʌn/

Daughter – Con gái – UK /ˈdɔː.tər/ US /ˈdɑː.t̬ɚ/

Child – Con cái – UK /tʃaɪld/ US /tʃaɪld/

Baby – trẻ con – UK /ˈbeɪ.bi/ US /ˈbeɪ.bi/

Anh chị em

Sibling – anh chị em ruột – UK /ˈsɪb.lɪŋ/ US /ˈsɪb.lɪŋ/

Brother – anh em trai – UK /ˈbrʌð.ər/ US /ˈbrʌð.ɚ/

Sister – chị em gái – UK /ˈsɪs.tər/ US /ˈsɪs.tɚ/

Twins – sinh đôi – UK /twɪn/ US /twɪn/

Ông bà – cô chú – cháu

Grandparents – ông bà – UK /ˈɡræn.peə.rənt/ US /ˈɡræn.per.ənt/

Grandfather – ông – UK /ˈɡræn.fɑː.ðər/ US /ˈɡræn.fɑː.ðɚ/

Grandmother – bà – UK /ˈɡræn.mʌð.ər/ /ˈɡræm.mʌð.ər/ US /ˈɡræn.mʌð.ɚ/

Uncle – chú – UK /ˈʌŋ.kəl/ US /ˈʌŋ.kəl/

Aunt – dì – UK /ɑːnt/ US /ænt/

Cousin – anh em họ – UK /ˈkʌz.ən/ US /ˈkʌz.ən/

Niece – cháu gái – UK /niːs/ US /niːs/

Nephew – cháu trai – UK /ˈnef.juː/ /ˈnev.juː/ US /ˈnef.juː/ /ˈnev.juː/

Nhà chồng nhà vợ

Father-in-law – bố chồng, bố vợ – UK /ˈfɑː.ðər.ɪn.lɔː/ US /ˈfɑː.ðɚ.ɪn.lɑː/

Mother-in-law – mẹ chồng, mẹ vợ – UK /ˈmʌð.ə.rɪn.lɔː/ US /ˈmʌð.ɚ.ɪn.lɑː/

Brother-in-law – anh em rể, anh em vợ – UK /ˈbrʌð.ə.rɪn.lɔː/ US /ˈbrʌð.ɚ.ɪn.lɑː/

Sister-in-law – chị em rẻ, chị em vợ – UK /ˈsɪs.tə.rɪn.lɔː/ US /ˈsɪs.tɚ.ɪn.lɑː/

Son-in-law – con rể, chồng của con gái – UK /ˈsʌn.ɪn.lɔː/ US /ˈsʌn.ɪn.lɑː/

Daughter-in-law – con dâu, vợ của con trai – UK /ˈdɔː.tər.ɪn.lɔː/ US /ˈdɑː.t̬ɚ.ɪn.lɑː/

Vợ chồng

Spouse – vợ chồng – UK /spaʊs/ US /spaʊs/

Husband – chồng – UK /ˈhʌz.bənd/ US /ˈhʌz.bənd/

Wife – vợ – UK /waɪf/ US /waɪf/

Ex-husband – chồng cũ – UK /ˌeksˈhʌz.bənd/ US /ˌeksˈhʌz.bənd/

Ex-wife – vợ cũ – UK /ˌeksˈwaɪf/ US /ˌeksˈwaɪf/

Guardian – người giám hộ – UK /ˈɡɑː.di.ən/ US /ˈɡɑːr.di.ən/

Bố dượng – mẹ kế – con vợ – con chồng

Stepparent – bố/mẹ kế – UK /ˈstepˌpeə.rənt/ US /ˈstepˌper.ənt/

Step-father – cha dượng – UK  /ˈstepˌfɑː.ðər/ US  /ˈstepˌfɑː.ðɚ/

Step-mother – mẹ kế – UK /ˈstepˌmʌð.ər/ US /ˈstepˌmʌð.ɚ/

Step-child – con riêng – UK /ˈstep.tʃaɪld/ US /ˈstep.tʃaɪld/

Step-son – con trai riêng – UK /ˈstep.sʌn/ US /ˈstep.sʌn/

Step-daughter – con gái riêng – UK /ˈstepˌdɔː.tər/ US /ˈstepˌdɑː.t̬ɚ/

Total
0
Shares
Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Previous Post

Kết nối AirPods Pro 2 với Windows 11

Next Post

Từ vựng tiếng anh chủ đề các bộ phận cơ thể người